TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sink

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪŋk/ US/ˈsɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

sink nghĩa là thùng rửa bát, chậu rửa bát, vũng lầy, ổ.

Nghĩa của sink

Danh từ

  1. Thùng rửa bát, chậu rửa bát.
  2. Thường (nghĩa bóng)) vũng nước bẩn, vũng lầy; ổ.
    • a sink of vicesmột ổ truỵ lạc
  3. Đầm lầy.
  4. Khe kéo phông (trên sân khấu).

Nội động từ

  1. Chìm.
    • ship sinkstàu chìm
  2. Hạ thấp, xuống thấp, cụt, mất dần, lắng xuống, lún xuống.
    • voice sinksgiọng hạ thấp
    • river sinksnước sông xuống
    • prices sinkgiá sụt xuống
    • the sun is sinkingmặt trời đang lặn
    • to sink in someone's estimationmất uy tín đối với ai
    • cart sinks into mudxe bò lún xuống bùn
  3. Hõm vào, hoắm vào (má...).
    • his eyes have sunk inmắt anh ta hõm vào
  4. Xuyên vào, ăn sâu vào, ngập sâu vào; thấm vào.
    • bayonet sinks in to the hiltlưỡi lê ngập sâu vào đến tận cán
    • impression sinks into mindấn tượng thấm sâu vào óc
    • dye sinks inthuốc nhuộm ăn vào
  5. Nghĩa bóng Chìm, chìm đắm.
    • to sink into degradationchìm sâu vào sự đê hèn

Ngoại động từ

  1. Làm chìm, đánh đắm.
    • to sink a shipđánh chìm tàu
  2. Hạ xuống, làm thấp xuống.
    • drought sinks streamhạn hán làm mực nước suối thấp xuống
  3. Để ngả xuống, để rủ xuống.
  4. Đào, khoan, khắc.
    • to sink a wellđào giếng
    • to sink a diekhắc con súc sắc
  5. Giấu.
    • to sink one's namegiấu tên tuổi
    • to sink a factgiấu một sự việc

Dạng từ của sink

Ngôi thứ ba số ítsinks
Hiện tại phân từ (-ing)sinking
Quá khứsank
Quá khứ phân từsunk
Số nhiềusinks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sink

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của sink

Cụm từ, thành ngữ với sink

  • to sink oneself; to sink one's own interests — Quên mình.
  • to sink one's knees — Quỳ sụp xuống.
  • to sink money — Đầu tư vốn vào một việc kinh doanh mà khó rút ra; mất vốn bị mắc kẹt trong một việc kinh doanh.
  • to sink or swim — Một mất một còn.
  • his heart sank at the sad news — Được tin buồn lòng anh ta se lại.
  • sink like a stone — thất bại hoàn toàn.
  • sink the shop — Không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn.

Câu ví dụ với sink

  • Put your dirty dishes in the sink. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa.
  • Would you put the dishes in the sink? Bạn để bát đĩa vào bồn rửa được chứ?
  • Put the dishes in the sink. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa.
  • The Titanic didn't sink in the Pacific Ocean. Con tàu Titanic không chìm ở Thái Bình Dương.
  • I washed a sink full of dishes three times today. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần.
  • The ship sank after hitting an iceberg. Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.
  • The ship sank in a storm somewhere along the East Coast. Con tàu đã chìm trong một cơn bão ở đâu đó dọc Bờ Đông.
  • When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die. Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sink nghĩa là gì?

sink (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thùng rửa bát, chậu rửa bát, vũng lầy, ổ.

sink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sink: giọng Anh (UK) /ˈsɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.