sink or swim
giọng máy của trình duyệt
sink or swim nghĩa là một mất một còn, được ăn cả, ngã về không.
Nghĩa của sink or swim
Cụm động từ
- Một mất một còn.
Dạng từ của sink or swim
| Ngôi thứ ba số ít | sinks or swims |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sinking or swimming |
| Quá khứ | sank or swam |
| Quá khứ phân từ | sunk or swum |
Câu hỏi thường gặp
sink or swim nghĩa là gì?
sink or swim (cụm động từ) nghĩa là một mất một còn, được ăn cả, ngã về không.