TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪnəː/ US/ˈsɪnɚ/ giọng máy của trình duyệt

sinner nghĩa là người có tội, người phạm tội, tội nhân.

Nghĩa của sinner

Danh từ

  1. Người có tội, người phạm tội.

Dạng từ của sinner

Số nhiềusinners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinner

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sinner

  • as I am a sinner — Thì tôi gọi là cứ mắc tội tày đình (mội lối thề).

Câu hỏi thường gặp

sinner nghĩa là gì?

sinner (danh từ) nghĩa là người có tội, người phạm tội, tội nhân.

sinner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinner: giọng Anh (UK) /ˈsɪnəː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.