TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Sino-Vietnamese

giọng máy của trình duyệt

Sino-Vietnamese nghĩa là hán việt, từ hán việt.

Nghĩa của Sino-Vietnamese

Tính từ

  1. Hán-Việt

Danh từ

  1. Từ Hán-Việt.

Dạng từ của Sino-Vietnamese

Số nhiềuSino-Vietnameses

Câu hỏi thường gặp

Sino-Vietnamese nghĩa là gì?

Sino-Vietnamese (tính từ, danh từ) nghĩa là hán việt, từ hán việt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.