TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sippet

US/ˈsɪ.pət/ giọng máy của trình duyệt

sippet nghĩa là mẫu bánh mì, mẫu bánh mì rán.

Nghĩa của sippet

Danh từ

  1. Mẫu bánh mì (để cho vào xúp).
  2. Mẫu bánh mì rán.
  3. Mẫu, miếng nhỏ.

Dạng từ của sippet

Số nhiềusippets

Câu hỏi thường gặp

sippet nghĩa là gì?

sippet (danh từ) nghĩa là mẫu bánh mì, mẫu bánh mì rán.

sippet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sippet: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.pət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.