sippet
US/ˈsɪ.pət/
giọng máy của trình duyệt
sippet nghĩa là mẫu bánh mì, mẫu bánh mì rán.
Nghĩa của sippet
Danh từ
- Mẫu bánh mì (để cho vào xúp).
- Mẫu bánh mì rán.
- Mẫu, miếng nhỏ.
Dạng từ của sippet
| Số nhiều | sippets |
Câu hỏi thường gặp
sippet nghĩa là gì?
sippet (danh từ) nghĩa là mẫu bánh mì, mẫu bánh mì rán.
sippet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sippet: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.pət/.