TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siphon

UK/ˈsaɪfən/ US/ˈsaɪfən/ giọng máy của trình duyệt

siphon nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, xifông ống thở, dẫn bằng xifông.

Nghĩa của siphon

Danh từ

  1. Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.
  2. Động vật học Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle).

Ngoại động từ

  1. Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.

Nội động từ

  1. Truyền qua xifông, chảy qua xifông.

Dạng từ của siphon

Số nhiềusiphons
Ngôi thứ ba số ítsiphons
Hiện tại phân từ (-ing)siphoning
Quá khứ phân từsiphoned
Quá khứsiphoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siphon

Đồng nghĩa

Họ từ của siphon

Câu hỏi thường gặp

siphon nghĩa là gì?

siphon (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, xifông ống thở, dẫn bằng xifông.

siphon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siphon: giọng Anh (UK) /ˈsaɪfən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪfən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.