siphon
UK/ˈsaɪfən/
US/ˈsaɪfən/
giọng máy của trình duyệt
siphon nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, xifông ống thở, dẫn bằng xifông.
Nghĩa của siphon
Danh từ
- Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.
- Động vật học Xifông ống thở; vòi hút ((cũng) siphuncle).
Ngoại động từ
- Dẫn bằng xifông; hút bằng xifông.
Nội động từ
- Truyền qua xifông, chảy qua xifông.
Dạng từ của siphon
| Số nhiều | siphons |
| Ngôi thứ ba số ít | siphons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siphoning |
| Quá khứ phân từ | siphoned |
| Quá khứ | siphoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siphon
Đồng nghĩa
Họ từ của siphon
Câu hỏi thường gặp
siphon nghĩa là gì?
siphon (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ống xifông, ống truyền nước, xifông ống thở, dẫn bằng xifông.
siphon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của siphon: giọng Anh (UK) /ˈsaɪfən/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪfən/.