TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sircar

giọng máy của trình duyệt

sircar nghĩa là chính phủ.

Nghĩa của sircar

Danh từ

  1. Chính phủ.
  2. Người đứng đầu chính phủ.
  3. Người quản gia, người quản lý.
  4. Nhân viên kế toán.

Câu hỏi thường gặp

sircar nghĩa là gì?

sircar (danh từ) nghĩa là chính phủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.