TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sirdar

UK/ˈsɜːdɑː/ giọng máy của trình duyệt

sirdar nghĩa là người chỉ huy, người lãnh đạo, tổng tư lệnh.

Nghĩa của sirdar

Danh từ

  1. Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).
  2. Tổng tư lệnh (Ai cập).

Dạng từ của sirdar

Số nhiềusirdars

Câu hỏi thường gặp

sirdar nghĩa là gì?

sirdar (danh từ) nghĩa là người chỉ huy, người lãnh đạo, tổng tư lệnh.

sirdar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sirdar: giọng Anh (UK) /ˈsɜːdɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.