TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sire

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪə(ɹ)/ US/saɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

sire nghĩa là đực giống, hoàng thượng, bệ hạ, sinh sản.

Nghĩa của sire

Danh từ

  1. Đực giống.
  2. Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).
  3. Thơ ca Cha, cha ông.

Ngoại động từ

  1. Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).

Dạng từ của sire

Số nhiềusires
Ngôi thứ ba số ítsires
Hiện tại phân từ (-ing)siring
Quá khứ phân từsired
Quá khứsired

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sire

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sire nghĩa là gì?

sire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đực giống, hoàng thượng, bệ hạ, sinh sản.

sire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sire: giọng Anh (UK) /saɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /saɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.