sire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪə(ɹ)/
US/saɪə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
sire nghĩa là đực giống, hoàng thượng, bệ hạ, sinh sản.
Nghĩa của sire
Danh từ
- Đực giống.
- Hoàng thượng, bệ hạ (tiếng xưng với vua).
- Thơ ca Cha, cha ông.
Ngoại động từ
- Sinh sản, đẻ ra (ngựa giống).
Dạng từ của sire
| Số nhiều | sires |
| Ngôi thứ ba số ít | sires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siring |
| Quá khứ phân từ | sired |
| Quá khứ | sired |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sire
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sire nghĩa là gì?
sire (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đực giống, hoàng thượng, bệ hạ, sinh sản.
sire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sire: giọng Anh (UK) /saɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /saɪə(ɹ)/.