TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sirius

UK/ˈsɪɹi.əs/ US/ˈsɪɹi.əs/ giọng máy của trình duyệt

sirius nghĩa là sao thiên lang, thiên lang, sirius.

Nghĩa của sirius

Danh từ

  1. Thiên văn học Sao Thiên lang.

Câu ví dụ với sirius

  • Sirius is a star even brighter than the Sun. Sao Thiên Lang là một vì sao thậm chí còn sáng hơn cả Mặt Trời.
  • Of all stars visible in our night sky, Sirius appears the largest and brightest. Trong số tất cả những ngôi sao nhìn thấy được trên bầu trời đêm, Sao Thiên Lang hiện lên sáng hơn và lớn hơn cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sirius nghĩa là gì?

sirius (danh từ) nghĩa là sao thiên lang, thiên lang, sirius.

sirius phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sirius: giọng Anh (UK) /ˈsɪɹi.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪɹi.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.