TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sirloin

US/ˈsɝlɔɪn/ giọng máy của trình duyệt

sirloin nghĩa là Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).

Nghĩa của sirloin

Danh từ

  1. Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).

Dạng từ của sirloin

Số nhiềusirloins

Câu hỏi thường gặp

sirloin nghĩa là gì?

sirloin (danh từ) nghĩa là Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).

sirloin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sirloin: giọng Mỹ (US) /ˈsɝlɔɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.