sirloin
US/ˈsɝlɔɪn/ giọng máy của trình duyệt
sirloin nghĩa là Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).
Nghĩa của sirloin
Danh từ
- Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).
Dạng từ của sirloin
| Số nhiều | sirloins |
Câu hỏi thường gặp
sirloin nghĩa là gì?
sirloin (danh từ) nghĩa là Thịt thăn bò ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) surloin).
sirloin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sirloin: giọng Mỹ (US) /ˈsɝlɔɪn/.