TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sirocco

UK/sɪˈɹɒkoʊ/ US/sɪˈɹɒkoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sirocco nghĩa là gió xirôcô, gió ấm mang mưa.

Nghĩa của sirocco

Danh từ

  1. Gió xirôcô (thổi từ sa mạc Xa-ha-ra).
  2. Gió ấm mang mưa (về mùa đông).

Dạng từ của sirocco

Số nhiềusiroccos

Câu hỏi thường gặp

sirocco nghĩa là gì?

sirocco (danh từ) nghĩa là gió xirôcô, gió ấm mang mưa.

sirocco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sirocco: giọng Anh (UK) /sɪˈɹɒkoʊ/, giọng Mỹ (US) /sɪˈɹɒkoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.