sirup
giọng máy của trình duyệt
sirup nghĩa là nước ngọt.
Nghĩa của sirup
Danh từ
- Xi-rô, nước ngọt.
Câu hỏi thường gặp
sirup nghĩa là gì?
sirup (danh từ) nghĩa là nước ngọt.
sirup nghĩa là nước ngọt.
sirup (danh từ) nghĩa là nước ngọt.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.