TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sis

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/sɪs/ US/sɪs/ giọng máy của trình duyệt

sis nghĩa là em gái.

Nghĩa của sis

Danh từ

  1. Thông tục ((viết tắt) của sister) chị, em gái.

Câu hỏi thường gặp

sis nghĩa là gì?

sis (danh từ) nghĩa là em gái.

sis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sis: giọng Anh (UK) /sɪs/, giọng Mỹ (US) /sɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.