sisal
UK/ˈsaɪsəl/
giọng máy của trình duyệt
sisal nghĩa là cây xizan, sợi xizan.
Nghĩa của sisal
Danh từ
- Thực vật học Cây xizan (thuộc loại thùa).
- Sợi xizan (lấy ở lá cây xizan, dùng bệnh thừng).
Dạng từ của sisal
| Số nhiều | sisals |
Câu hỏi thường gặp
sisal nghĩa là gì?
sisal (danh từ) nghĩa là cây xizan, sợi xizan.
sisal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sisal: giọng Anh (UK) /ˈsaɪsəl/.