TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

siskin

UK/ˈsɪskɪn/ giọng máy của trình duyệt

siskin nghĩa là chim hoàng yến.

Nghĩa của siskin

Danh từ

  1. Động vật học Chim hoàng yến.

Dạng từ của siskin

Số nhiềusiskins

Họ từ của siskin

Câu hỏi thường gặp

siskin nghĩa là gì?

siskin (danh từ) nghĩa là chim hoàng yến.

siskin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của siskin: giọng Anh (UK) /ˈsɪskɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.