TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit at home

giọng máy của trình duyệt

sit at home nghĩa là ngồi nhà, ăn không ngồi rồi.

Nghĩa của sit at home

Cụm từ

  1. Ngồi nhà; ăn không ngồi rồi.

Câu hỏi thường gặp

sit at home nghĩa là gì?

sit at home (cụm từ) nghĩa là ngồi nhà, ăn không ngồi rồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.