TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit at someone's bedside

giọng máy của trình duyệt

sit at someone's bedside nghĩa là Trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh.

Nghĩa của sit at someone's bedside

Cụm từ

  1. Trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh.

Câu hỏi thường gặp

sit at someone's bedside nghĩa là gì?

sit at someone's bedside (cụm từ) nghĩa là Trông nom chăm sóc ai bên giường bệnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.