TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit for

giọng máy của trình duyệt

sit for nghĩa là đại diện cho, ngồi làm mẫu.

Nghĩa của sit for

Cụm động từ

  1. Đại diện cho.
    • to sit for Hanoiđại diện cho Hà nội (quốc hội)
  2. Ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ).

Dạng từ của sit for

Ngôi thứ ba số ítsits for
Hiện tại phân từ (-ing)sitting for
Quá khứ phân từsat for
Quá khứsat for

Câu ví dụ với sit for

  • He was admitted without sitting for an examination. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sit for nghĩa là gì?

sit for (cụm động từ) nghĩa là đại diện cho, ngồi làm mẫu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.