sit for
giọng máy của trình duyệt
sit for nghĩa là đại diện cho, ngồi làm mẫu.
Nghĩa của sit for
Cụm động từ
- Đại diện cho.
- to sit for Hanoiđại diện cho Hà nội (quốc hội)
- Ngồi làm mẫu (cho hoạ sĩ vẽ).
Dạng từ của sit for
| Ngôi thứ ba số ít | sits for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting for |
| Quá khứ phân từ | sat for |
| Quá khứ | sat for |
Câu ví dụ với sit for
- He was admitted without sitting for an examination. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sit for nghĩa là gì?
sit for (cụm động từ) nghĩa là đại diện cho, ngồi làm mẫu.