sit-in
US/ˈsɪt.ˌɪn/
giọng máy của trình duyệt
sit-in nghĩa là cuộc biểu tình ngồi, toạ kháng.
Nghĩa của sit-in
Danh từ
- Cuộc biểu tình ngồi.
Dạng từ của sit-in
| Số nhiều | sit-ins |
| Ngôi thứ ba số ít | sits in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting in |
| Quá khứ phân từ | sat in |
| Quá khứ | sat in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit-in
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sit-in nghĩa là gì?
sit-in (danh từ) nghĩa là cuộc biểu tình ngồi, toạ kháng.
sit-in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sit-in: giọng Mỹ (US) /ˈsɪt.ˌɪn/.