TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit-in

US/ˈsɪt.ˌɪn/ giọng máy của trình duyệt

sit-in nghĩa là cuộc biểu tình ngồi, toạ kháng.

Nghĩa của sit-in

Danh từ

  1. Cuộc biểu tình ngồi.

Dạng từ của sit-in

Số nhiềusit-ins
Ngôi thứ ba số ítsits in
Hiện tại phân từ (-ing)sitting in
Quá khứ phân từsat in
Quá khứsat in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sit-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sit-in nghĩa là gì?

sit-in (danh từ) nghĩa là cuộc biểu tình ngồi, toạ kháng.

sit-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sit-in: giọng Mỹ (US) /ˈsɪt.ˌɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.