sit in the safety-valve nghĩa là Theo chính sách đàn áp.
Nghĩa của sit in the safety-valve
Cụm từ
Theo chính sách đàn áp.
Câu hỏi thường gặp
sit in the safety-valve nghĩa là gì?
sit in the safety-valve (cụm từ) nghĩa là Theo chính sách đàn áp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.