TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sit on

giọng máy của trình duyệt

sit on nghĩa là ngồi họp bàn về.

Nghĩa của sit on

Cụm động từ

  1. Ngồi họp bàn về.

Dạng từ của sit on

Ngôi thứ ba số ítsits on
Hiện tại phân từ (-ing)sitting on
Quá khứ phân từsat on
Quá khứsat on

Câu ví dụ với sit on

  • Two children are sitting on a fence. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào.
  • Tom sat on the bench, watching the children play. Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
  • She sat on the ground. Cô ấy ngồi dưới đất.
  • The first time that I saw Tom, he was sitting on a bench in the park near my home. Khi tôi gặp Tom vào lần đầu tiên, anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế bành trong một công viên gần nhà tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sit on nghĩa là gì?

sit on (cụm động từ) nghĩa là ngồi họp bàn về.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.