sit on
giọng máy của trình duyệt
sit on nghĩa là ngồi họp bàn về.
Nghĩa của sit on
Cụm động từ
- Ngồi họp bàn về.
Dạng từ của sit on
| Ngôi thứ ba số ít | sits on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sitting on |
| Quá khứ phân từ | sat on |
| Quá khứ | sat on |
Câu ví dụ với sit on
- Two children are sitting on a fence. Hai đứa trẻ đang ngồi trên hàng rào.
- Tom sat on the bench, watching the children play. Tom ngồi trên ghế, nhìn nhưng đứa trẻ chơi đùa.
- She sat on the ground. Cô ấy ngồi dưới đất.
- The first time that I saw Tom, he was sitting on a bench in the park near my home. Khi tôi gặp Tom vào lần đầu tiên, anh ấy đang ngồi trên một chiếc ghế bành trong một công viên gần nhà tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sit on nghĩa là gì?
sit on (cụm động từ) nghĩa là ngồi họp bàn về.