TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sitar

US/ˈsɪtɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

sitar nghĩa là đàn xita.

Nghĩa của sitar

Danh từ

  1. Đàn xita (đàn dây Ân độ giống ghi-ta, có cần đàn dài).

Dạng từ của sitar

Số nhiềusitars

Câu hỏi thường gặp

sitar nghĩa là gì?

sitar (danh từ) nghĩa là đàn xita.

sitar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sitar: giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.