TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sitcom

UK/ˈsɪtˌkɒm/ US/ˈsɪtˌkɑm/ giọng máy của trình duyệt

sitcom nghĩa là Viết tắt của situation comedy.

Nghĩa của sitcom

Danh từ

  1. Viết tắt của situation comedy.

Dạng từ của sitcom

Số nhiềusitcoms

Câu hỏi thường gặp

sitcom nghĩa là gì?

sitcom (danh từ) nghĩa là Viết tắt của situation comedy.

sitcom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sitcom: giọng Anh (UK) /ˈsɪtˌkɒm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtˌkɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.