TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sitter-in

giọng máy của trình duyệt

sitter-in nghĩa là người biểu tình ngồi.

Nghĩa của sitter-in

Danh từ

  1. Người biểu tình ngồi.
  2. Như Baby-sitter.

Dạng từ của sitter-in

Số nhiềusitters-in

Câu hỏi thường gặp

sitter-in nghĩa là gì?

sitter-in (danh từ) nghĩa là người biểu tình ngồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.