sitter
UK/ˈsɪtə/
US/ˈsɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
sitter nghĩa là người ngồi, người mẫu.
Nghĩa của sitter
Danh từ
- Người ngồi.
- Người mẫu (để vẽ).
- Gà ấp.
- Từ lóng Việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở.
- Buồng tiếp khách.
- Như Baby-sitter.
Dạng từ của sitter
| Số nhiều | sitters |
Họ từ của sitter
Câu hỏi thường gặp
sitter nghĩa là gì?
sitter (danh từ) nghĩa là người ngồi, người mẫu.
sitter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sitter: giọng Anh (UK) /ˈsɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɚ/.