TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sitter

UK/ˈsɪtə/ US/ˈsɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

sitter nghĩa là người ngồi, người mẫu.

Nghĩa của sitter

Danh từ

  1. Người ngồi.
  2. Người mẫu (để vẽ).
  3. Gà ấp.
  4. Từ lóng Việc dễ làm, công việc ngon ăn, món bở.
  5. Buồng tiếp khách.
  6. Như Baby-sitter.

Dạng từ của sitter

Số nhiềusitters

Họ từ của sitter

Câu hỏi thường gặp

sitter nghĩa là gì?

sitter (danh từ) nghĩa là người ngồi, người mẫu.

sitter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sitter: giọng Anh (UK) /ˈsɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.