situated
UK/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/
US/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
situated nghĩa là Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.
Nghĩa của situated
Tính từ
- Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.
- awkwardly situatedở vào một tình thế khó xử
Câu hỏi thường gặp
situated nghĩa là gì?
situated (tính từ) nghĩa là Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.
situated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của situated: giọng Anh (UK) /ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/.