TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

situated

UK/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/ US/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

situated nghĩa là Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.

Nghĩa của situated

Tính từ

  1. Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.
    • awkwardly situatedở vào một tình thế khó xử

Câu hỏi thường gặp

situated nghĩa là gì?

situated (tính từ) nghĩa là Ở vào một tình thế, ở vào một hoàn cảnh.

situated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của situated: giọng Anh (UK) /ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.