TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

situate

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/ US/ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

situate nghĩa là đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh.

Nghĩa của situate

Ngoại động từ

  1. Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho.
  2. Đặt vào hoàn cảnh.

Dạng từ của situate

Ngôi thứ ba số ítsituates
Hiện tại phân từ (-ing)situating
Quá khứ phân từsituated
Quá khứsituated
So sánh hơnmore situate
So sánh nhấtmost situate

Họ từ của situate

Câu hỏi thường gặp

situate nghĩa là gì?

situate (ngoại động từ) nghĩa là đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh.

situate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của situate: giọng Anh (UK) /ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.