situate
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/
US/ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
situate nghĩa là đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh.
Nghĩa của situate
Ngoại động từ
- Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho.
- Đặt vào hoàn cảnh.
Dạng từ của situate
| Ngôi thứ ba số ít | situates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | situating |
| Quá khứ phân từ | situated |
| Quá khứ | situated |
| So sánh hơn | more situate |
| So sánh nhất | most situate |
Họ từ của situate
Câu hỏi thường gặp
situate nghĩa là gì?
situate (ngoại động từ) nghĩa là đặt ở vị trí, đặt chỗ cho, đặt vào hoàn cảnh.
situate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của situate: giọng Anh (UK) /ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɪt͡ʃ.u.eɪt/.