sixteenth note
giọng máy của trình duyệt
sixteenth note nghĩa là nốt móc đôi, nốt móc kép.
Nghĩa của sixteenth note
Danh từ
- Mỹ, Canada, âm nhạc Nốt móc đôi, nốt móc kép.
Dạng từ của sixteenth note
| Số nhiều | sixteenth notes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sixteenth note
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sixteenth note nghĩa là gì?
sixteenth note (danh từ) nghĩa là nốt móc đôi, nốt móc kép.