TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skateboard

UK/ˈskeɪt.bɔːd/ giọng máy US/ˈskeɪt.bɔɹd/ giọng người thật

skateboard nghĩa là ván trượt.

Nghĩa của skateboard

Danh từ

  1. Ván trượt (hẹp, dài khoảng 50 cm, có gắn bánh xe trượt).

Dạng từ của skateboard

Số nhiềuskateboards
Ngôi thứ ba số ítskateboards
Hiện tại phân từ (-ing)skateboarding
Quá khứ phân từskateboarded
Quá khứskateboarded

Họ từ của skateboard

Câu ví dụ với skateboard

  • When you skateboard, it puts quite a strain on your knees. Khi bạn trượt ván, lực sẽ đè mạnh lên đầu gối của bạn.
  • I go skateboarding at the weekend. Tôi đi trượt ván vào cuối tuần.
  • I would like to go skateboarding on the weekend. Tôi muốn đi trượt ván vào cuối tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

skateboard nghĩa là gì?

skateboard (danh từ) nghĩa là ván trượt.

skateboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skateboard: giọng Anh (UK) /ˈskeɪt.bɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈskeɪt.bɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.