TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skeletal

UK/ˈskɛl.ɪ.təl/ US/ˈskɛl.ə.təl/ giọng máy của trình duyệt

skeletal nghĩa là bộ xương.

Nghĩa của skeletal

Tính từ

  1. Thuộc Bộ xương; có tính chất bộ xương.

Dạng từ của skeletal

Số nhiềuskeletals
So sánh hơnmore skeletal
So sánh nhấtmost skeletal

Họ từ của skeletal

Cụm từ, thành ngữ với skeletal

  • skeletal muscle — Cơ xương.

Câu hỏi thường gặp

skeletal nghĩa là gì?

skeletal (tính từ) nghĩa là bộ xương.

skeletal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skeletal: giọng Anh (UK) /ˈskɛl.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛl.ə.təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.