skeletal
UK/ˈskɛl.ɪ.təl/
US/ˈskɛl.ə.təl/
giọng máy của trình duyệt
skeletal nghĩa là bộ xương.
Nghĩa của skeletal
Tính từ
- Thuộc Bộ xương; có tính chất bộ xương.
Dạng từ của skeletal
| Số nhiều | skeletals |
| So sánh hơn | more skeletal |
| So sánh nhất | most skeletal |
Họ từ của skeletal
Cụm từ, thành ngữ với skeletal
- skeletal muscle — Cơ xương.
Câu hỏi thường gặp
skeletal nghĩa là gì?
skeletal (tính từ) nghĩa là bộ xương.
skeletal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skeletal: giọng Anh (UK) /ˈskɛl.ɪ.təl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛl.ə.təl/.