TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skein

UK/skeɪn/ US/skeɪn/ giọng máy của trình duyệt

skein nghĩa là cuộn chỉ, cuộc len.

Nghĩa của skein

Danh từ

  1. Cuộn chỉ, cuộc len.
  2. Đàn vịt trời đang bay.
  3. Việc rắc rối như mớ bòng bong.

Dạng từ của skein

Số nhiềuskeins
Ngôi thứ ba số ítskeins
Hiện tại phân từ (-ing)skeining
Quá khứ phân từskeined
Quá khứskeined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skein

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skein nghĩa là gì?

skein (danh từ) nghĩa là cuộn chỉ, cuộc len.

skein phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skein: giọng Anh (UK) /skeɪn/, giọng Mỹ (US) /skeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.