skein
UK/skeɪn/
US/skeɪn/
giọng máy của trình duyệt
skein nghĩa là cuộn chỉ, cuộc len.
Nghĩa của skein
Danh từ
- Cuộn chỉ, cuộc len.
- Đàn vịt trời đang bay.
- Việc rắc rối như mớ bòng bong.
Dạng từ của skein
| Số nhiều | skeins |
| Ngôi thứ ba số ít | skeins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skeining |
| Quá khứ phân từ | skeined |
| Quá khứ | skeined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skein
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skein nghĩa là gì?
skein (danh từ) nghĩa là cuộn chỉ, cuộc len.
skein phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skein: giọng Anh (UK) /skeɪn/, giọng Mỹ (US) /skeɪn/.