skeptical
UK/ˈskɛptɪkəl/
US/ˈskɛptɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
skeptical nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
Nghĩa của skeptical
Tính từ
- Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
- Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.
Dạng từ của skeptical
| So sánh hơn | more skeptical |
| So sánh nhất | most skeptical |
Họ từ của skeptical
Câu hỏi thường gặp
skeptical nghĩa là gì?
skeptical (tính từ) nghĩa là hoài nghi, đa nghi.
skeptical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skeptical: giọng Anh (UK) /ˈskɛptɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛptɪkəl/.