skeptic
UK/ˈskɛp.tɪk/
US/ˈskɛp.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
skeptic nghĩa là người hay hoài nghi.
Nghĩa của skeptic
Danh từ
- Người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi.
Dạng từ của skeptic
| Số nhiều | skeptics |
| So sánh hơn | more skeptic |
| So sánh nhất | most skeptic |
Họ từ của skeptic
Câu ví dụ với skeptic
- I'm a born skeptic. Tôi là một người hoài nghi bẩm sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
skeptic nghĩa là gì?
skeptic (danh từ) nghĩa là người hay hoài nghi.
skeptic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skeptic: giọng Anh (UK) /ˈskɛp.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈskɛp.tɪk/.