TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skeptically

US/ˈskɛptɪkli/ giọng máy của trình duyệt

skeptically nghĩa là hoài nghi, đa nghi.

Nghĩa của skeptically

Phó từ

  1. Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
  2. Theo chủ nghĩa hoài nghi; có tư tưởng hoài nghi; nhằm ủng hộ tư tưởng hoài nghi; xuất phát từ tư tưởng hoài nghi.

Dạng từ của skeptically

So sánh hơnmore skeptically
So sánh nhấtmost skeptically

Câu hỏi thường gặp

skeptically nghĩa là gì?

skeptically (phó từ) nghĩa là hoài nghi, đa nghi.

skeptically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skeptically: giọng Mỹ (US) /ˈskɛptɪkli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.