skepticism
US/ˈskɛp.tɪˌsɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
skepticism nghĩa là chủ nghĩa hoài nghi.
Nghĩa của skepticism
Danh từ
- Chủ nghĩa hoài nghi.
Dạng từ của skepticism
| Số nhiều | skepticisms |
Họ từ của skepticism
Câu hỏi thường gặp
skepticism nghĩa là gì?
skepticism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hoài nghi.
skepticism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skepticism: giọng Mỹ (US) /ˈskɛp.tɪˌsɪ.zəm/.