skepticize
giọng máy của trình duyệt
skepticize nghĩa là hoài nghi.
Nghĩa của skepticize
Ngoại động từ
- Hoài nghi.
Dạng từ của skepticize
| Ngôi thứ ba số ít | skepticizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skepticizing |
| Quá khứ phân từ | skepticized |
| Quá khứ | skepticized |
Câu hỏi thường gặp
skepticize nghĩa là gì?
skepticize (ngoại động từ) nghĩa là hoài nghi.