skew-eyed
giọng máy của trình duyệt
skew-eyed nghĩa là có mắt lác.
Nghĩa của skew-eyed
Tính từ
- Có mắt lác.
Câu hỏi thường gặp
skew-eyed nghĩa là gì?
skew-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt lác.
skew-eyed nghĩa là có mắt lác.
skew-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt lác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.