TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skewer

UK/ˈskjuː.ə/ US/ˈskjuː.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

skewer nghĩa là cái xiên, gươm, kiếm, xiên.

Nghĩa của skewer

Danh từ

  1. Cái xiên (để nướng thịt).
  2. Đùa cợt Gươm, kiếm.

Ngoại động từ

  1. Xiên (thịt để nướng).

Dạng từ của skewer

Số nhiềuskewers
Ngôi thứ ba số ítskewers
Hiện tại phân từ (-ing)skewering
Quá khứ phân từskewered
Quá khứskewered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skewer

Đồng nghĩa

Họ từ của skewer

Câu hỏi thường gặp

skewer nghĩa là gì?

skewer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xiên, gươm, kiếm, xiên.

skewer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skewer: giọng Anh (UK) /ˈskjuː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuː.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.