skewer
UK/ˈskjuː.ə/
US/ˈskjuː.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
skewer nghĩa là cái xiên, gươm, kiếm, xiên.
Nghĩa của skewer
Danh từ
- Cái xiên (để nướng thịt).
- Đùa cợt Gươm, kiếm.
Ngoại động từ
- Xiên (thịt để nướng).
Dạng từ của skewer
| Số nhiều | skewers |
| Ngôi thứ ba số ít | skewers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skewering |
| Quá khứ phân từ | skewered |
| Quá khứ | skewered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skewer
Đồng nghĩa
Họ từ của skewer
Câu hỏi thường gặp
skewer nghĩa là gì?
skewer (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xiên, gươm, kiếm, xiên.
skewer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skewer: giọng Anh (UK) /ˈskjuː.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuː.ɚ/.