skillet
UK/ˈskɪl.ɪt/
US/ˈskɪl.ɪt/
giọng máy của trình duyệt
skillet nghĩa là xoong nhỏ có cán, chảo rán.
Nghĩa của skillet
Danh từ
- Xoong nhỏ có cán (thường có ba chân).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chảo rán.
Dạng từ của skillet
| Số nhiều | skillets |
| Ngôi thứ ba số ít | skillets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skilleting |
| Quá khứ phân từ | skilleted |
| Quá khứ | skilleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skillet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skillet nghĩa là gì?
skillet (danh từ) nghĩa là xoong nhỏ có cán, chảo rán.
skillet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skillet: giọng Anh (UK) /ˈskɪl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪl.ɪt/.