TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skillet

UK/ˈskɪl.ɪt/ US/ˈskɪl.ɪt/ giọng máy của trình duyệt

skillet nghĩa là xoong nhỏ có cán, chảo rán.

Nghĩa của skillet

Danh từ

  1. Xoong nhỏ có cán (thường có ba chân).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Chảo rán.

Dạng từ của skillet

Số nhiềuskillets
Ngôi thứ ba số ítskillets
Hiện tại phân từ (-ing)skilleting
Quá khứ phân từskilleted
Quá khứskilleted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skillet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

skillet nghĩa là gì?

skillet (danh từ) nghĩa là xoong nhỏ có cán, chảo rán.

skillet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skillet: giọng Anh (UK) /ˈskɪl.ɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪl.ɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.