TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skillful

UK/ˈskɪl.fəl/ US/ˈskɪl.fəl/ giọng máy của trình duyệt

skillful nghĩa là khéo tay, tài giỏi, giỏi, khéo léo.

Nghĩa của skillful

Tính từ

  1. Khéo tay; tài giỏi.

Dạng từ của skillful

So sánh hơnmore skillful
So sánh nhấtmost skillful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skillful

Đồng nghĩa

Họ từ của skillful

Câu hỏi thường gặp

skillful nghĩa là gì?

skillful (tính từ) nghĩa là khéo tay, tài giỏi, giỏi, khéo léo.

skillful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skillful: giọng Anh (UK) /ˈskɪl.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪl.fəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.