skillful
UK/ˈskɪl.fəl/
US/ˈskɪl.fəl/
giọng máy của trình duyệt
skillful nghĩa là khéo tay, tài giỏi, giỏi, khéo léo.
Nghĩa của skillful
Tính từ
- Khéo tay; tài giỏi.
Dạng từ của skillful
| So sánh hơn | more skillful |
| So sánh nhất | most skillful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skillful
Đồng nghĩa
Họ từ của skillful
Câu hỏi thường gặp
skillful nghĩa là gì?
skillful (tính từ) nghĩa là khéo tay, tài giỏi, giỏi, khéo léo.
skillful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skillful: giọng Anh (UK) /ˈskɪl.fəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪl.fəl/.