TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skilly

UK/ˈskɪli/ giọng máy của trình duyệt

skilly nghĩa là cháo lúa mạch loãng.

Nghĩa của skilly

Danh từ

  1. Cháo lúa mạch loãng.

Dạng từ của skilly

So sánh hơnmore skilly
So sánh nhấtmost skilly

Câu hỏi thường gặp

skilly nghĩa là gì?

skilly (danh từ) nghĩa là cháo lúa mạch loãng.

skilly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skilly: giọng Anh (UK) /ˈskɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.