skinful
UK/ˈskɪnfəl/
US/ˈskɪnfəl/
giọng máy của trình duyệt
skinful nghĩa là bầu đầy, bụng đầy.
Nghĩa của skinful
Danh từ
- Bầu đầy (rượu, nước).
- Thông tục Bụng đầy.
Dạng từ của skinful
| Số nhiều | skinfuls |
Cụm từ, thành ngữ với skinful
- he's got a good skinful — Nó say bí tỉ.
Câu hỏi thường gặp
skinful nghĩa là gì?
skinful (danh từ) nghĩa là bầu đầy, bụng đầy.
skinful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skinful: giọng Anh (UK) /ˈskɪnfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪnfəl/.