TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skinhead

UK/ˈskɪn.hɛd/ US/ˈskɪn.hɛd/ giọng máy của trình duyệt

skinhead nghĩa là gã đầu trọc.

Nghĩa của skinhead

Danh từ

  1. Gã đầu trọc (người trẻ tuổi ưa có tóc cắt rất ngắn, nhất là loại người ưa bạo lực).

Dạng từ của skinhead

Số nhiềuskinheads

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skinhead

Đồng nghĩa

Họ từ của skinhead

Câu hỏi thường gặp

skinhead nghĩa là gì?

skinhead (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.

skinhead phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skinhead: giọng Anh (UK) /ˈskɪn.hɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪn.hɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.