skipper
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɪp.ə/
US/ˈskɪp.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
skipper nghĩa là người nhảy dây.
Nghĩa của skipper
Danh từ
- Người nhảy dây.
- Người đọc sách hay bỏ quãng.
- Động vật học Bướm nâu.
- Động vật học Cá thu đao.
- Thuyền trưởng.
- Hàng không Hoa tiêu trưởng.
- Thể dục, thể thao Đội trưởng, thủ quân.
Dạng từ của skipper
| Số nhiều | skippers |
| Ngôi thứ ba số ít | skippers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skippering |
| Quá khứ phân từ | skippered |
| Quá khứ | skippered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skipper
Đồng nghĩa
Họ từ của skipper
Câu hỏi thường gặp
skipper nghĩa là gì?
skipper (danh từ) nghĩa là người nhảy dây.
skipper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skipper: giọng Anh (UK) /ˈskɪp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪp.ɚ/.