TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skipper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskɪp.ə/ US/ˈskɪp.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

skipper nghĩa là người nhảy dây.

Nghĩa của skipper

Danh từ

  1. Người nhảy dây.
  2. Người đọc sách hay bỏ quãng.
  3. Động vật học Bướm nâu.
  4. Động vật học Cá thu đao.
  5. Thuyền trưởng.
  6. Hàng không Hoa tiêu trưởng.
  7. Thể dục, thể thao Đội trưởng, thủ quân.

Dạng từ của skipper

Số nhiềuskippers
Ngôi thứ ba số ítskippers
Hiện tại phân từ (-ing)skippering
Quá khứ phân từskippered
Quá khứskippered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skipper

Đồng nghĩa

Họ từ của skipper

Câu hỏi thường gặp

skipper nghĩa là gì?

skipper (danh từ) nghĩa là người nhảy dây.

skipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skipper: giọng Anh (UK) /ˈskɪp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈskɪp.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.