skippingly
giọng máy của trình duyệt
skippingly nghĩa là nhảy, nhảy nhót, hay bỏ quãng, cóc nhảy.
Nghĩa của skippingly
Phó từ
- Nhảy, nhảy nhót.
- Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.
Dạng từ của skippingly
| So sánh hơn | more skippingly |
| So sánh nhất | most skippingly |
Câu hỏi thường gặp
skippingly nghĩa là gì?
skippingly (phó từ) nghĩa là nhảy, nhảy nhót, hay bỏ quãng, cóc nhảy.