TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skippingly

giọng máy của trình duyệt

skippingly nghĩa là nhảy, nhảy nhót, hay bỏ quãng, cóc nhảy.

Nghĩa của skippingly

Phó từ

  1. Nhảy, nhảy nhót.
  2. Hay nhảy từ vấn đề nọ sang vấn đề kia, hay bỏ quãng.

Dạng từ của skippingly

So sánh hơnmore skippingly
So sánh nhấtmost skippingly

Câu hỏi thường gặp

skippingly nghĩa là gì?

skippingly (phó từ) nghĩa là nhảy, nhảy nhót, hay bỏ quãng, cóc nhảy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.