skua
UK/ˈskjuːə/
US/ˈskjuːə/
giọng máy của trình duyệt
skua nghĩa là chim cướp biển.
Nghĩa của skua
Danh từ
- Động vật học Chim cướp biển (thuộc bộ mòng biển).
Dạng từ của skua
| Số nhiều | skuas |
| Ngôi thứ ba số ít | skuas |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skuaing |
| Quá khứ phân từ | skuaed |
| Quá khứ | skuaed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với skua
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
skua nghĩa là gì?
skua (danh từ) nghĩa là chim cướp biển.
skua phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skua: giọng Anh (UK) /ˈskjuːə/, giọng Mỹ (US) /ˈskjuːə/.