TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skull and crossbones

UK/ˌskʌl n̩ ˈkɹɒsbəʊnz/ giọng máy của trình duyệt US/ˌskʌl n̩ ˈkɹɔsboʊnz/ giọng máy của trình duyệt

skull and crossbones nghĩa là đầu lâu xương chéo.

Nghĩa của skull and crossbones

Danh từ

  1. Đầu lâu xương chéo.

Dạng từ của skull and crossbones

Số nhiềuskull and crossbones

Câu hỏi thường gặp

skull and crossbones nghĩa là gì?

skull and crossbones (danh từ) nghĩa là đầu lâu xương chéo.

skull and crossbones phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skull and crossbones: giọng Anh (UK) /ˌskʌl n̩ ˈkɹɒsbəʊnz/, giọng Mỹ (US) /ˌskʌl n̩ ˈkɹɔsboʊnz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.