skunk
UK/skʌŋk/
US/skʌŋk/
giọng máy của trình duyệt
skunk nghĩa là chồn hôi, bộ lông chồn hôi.
Nghĩa của skunk
Danh từ
- Động vật học Chồn hôi.
- Bộ lông chồn hôi.
- Thông tục Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...).
Dạng từ của skunk
| Số nhiều | skunks |
| Ngôi thứ ba số ít | skunks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | skunking |
| Quá khứ phân từ | skunked |
| Quá khứ | skunked |
Họ từ của skunk
Câu hỏi thường gặp
skunk nghĩa là gì?
skunk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chồn hôi, bộ lông chồn hôi.
skunk phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của skunk: giọng Anh (UK) /skʌŋk/, giọng Mỹ (US) /skʌŋk/.