TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skunk

UK/skʌŋk/ US/skʌŋk/ giọng máy của trình duyệt

skunk nghĩa là chồn hôi, bộ lông chồn hôi.

Nghĩa của skunk

Danh từ

  1. Động vật học Chồn hôi.
  2. Bộ lông chồn hôi.
  3. Thông tục Người bẩn thỉu hôi hám, người đáng khinh bỉ.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) đánh bại không gỡ được (trong cuộc đấu...).

Dạng từ của skunk

Số nhiềuskunks
Ngôi thứ ba số ítskunks
Hiện tại phân từ (-ing)skunking
Quá khứ phân từskunked
Quá khứskunked

Họ từ của skunk

Câu hỏi thường gặp

skunk nghĩa là gì?

skunk (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chồn hôi, bộ lông chồn hôi.

skunk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của skunk: giọng Anh (UK) /skʌŋk/, giọng Mỹ (US) /skʌŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.