TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

skull-cap

giọng máy của trình duyệt

skull-cap nghĩa là mũ chỏm, cỏ long ba.

Nghĩa của skull-cap

Danh từ

  1. Mũ chỏm (các cụ già hay đội ở nhà).
  2. Thực vật học Cỏ long ba (họ hoa môi).

Câu hỏi thường gặp

skull-cap nghĩa là gì?

skull-cap (danh từ) nghĩa là mũ chỏm, cỏ long ba.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.